Bảng tỷ giá số 1 ngày 20/02/2017
LOẠI TIỀN TỶ GIÁ MUA TỶ GIÁ BÁN
Tiền mặt Chuyển khoản
USD (Mệnh giá<50) 226,720    
USD (Mệnh giá từ 50-100) 22,740 22,760 22,840
EUR 23,924 24,095 24,321
JPY - 201.03 202.95
AUD - 17,401 17,565
CAD - 17,322 17,485
GBP - 28,177 28,453
CHF - 22,620 22,851
SGD - 16,010 16,161
THB - 599 698

 

(Tỷ giá trên chỉ có tính tham khảo và có thể thay đổi tùy thời điểm)

Tỷ giá bình quân liên NH do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố: 1USD = 22,231VND

Giá trần USD/VND: 1USD = 22,898VND

Giá sàn USD/VND: 1USD = 21,564VND

Bảng tỷ giá số 1 ngày 21/02/2017
LOẠI TIỀN TỶ GIÁ MUA TỶ GIÁ BÁN
Tiền mặt Chuyển khoản
USD (Mệnh giá<50) 22,730    
USD (Mệnh giá từ 50-100) 22,750 22,770 22,850
EUR 23,873 24,043 24,280
JPY - 200.28 202.27
AUD - 17,423 17,604
CAD - 17,302 17,476
GBP - 28,288 28,577
CHF - 22,595 22,824
SGD - 15,982 16,140
THB - 598 697


(Tỷ giá trên chỉ có tính tham khảo và có thể thay đổi tùy thời điểm)

Tỷ giá bình quân liên NH do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố: 1USD = 22,231VND

Giá trần USD/VND: 1USD = 22,898VND

Giá sàn USD/VND: 1USD = 21,564VND 

Bảng tỷ giá số 1 ngày 22/02/2017
LOẠI TIỀN TỶ GIÁ MUA TỶ GIÁ BÁN
Tiền mặt Chuyển khoản
USD (Mệnh giá<50) 22,770    
USD (Mệnh giá từ 50-100) 22,780 22,800 22,880
EUR 23,804 23,974 24,216
JPY - 200.14 202.18
AUD - 17,443 17,623
CAD - 17,316 17,492
GBP - 28,404 28,689
CHF - 22,536 22,767
SGD - 16,017 16,179
THB - 599 699
Liên kết Website
© 2015 Bản quyền thuộc về GPBANK