Thông báo bán đấu giá tài sản
6/6/2024 8:21:09 AM

Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu –   Chi nhánh Gia Lai (GPBank Gia Lai ) thông báo về việc lựa chọn đơn vị đấu giá tài sản như sau:
1. Người có tài sản đấu giá: Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu – Chi nhánh Gia Lai (GPBank Chi nhánh Gia Lai)
Địa chỉ: Số 16A Phạm Văn Đồng, phường Hoa Lư, thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai
2. Thông tin về khoản nợ bán đấu giá:Bán đấu giá công khai khoản nợ của Công ty Cổ phần phát triển Nhà VK Land tại GPBank chi nhánh Gia Lai, bao gồm Toàn bộ quyền và nghĩa vụ phát sinh theo các Hợp đồng tín dụng ký kết giữa GPBank Gia Lai và Công ty Cổ phần phát triển Nhà VK Land, cụ thể:
  • Hợp đồng tín dụng số 0174/HDTD-GPB/07 ngày 07/11/2007: Khế ước nhận nợ số 01/0174/HDTD-GPB/07 ngày 09/11/2007; Khế ước nhận nợ số 02/0174/HDTD-GPB/07 ngày 21/11/2008.
  • Hợp đồng tín dụng số 0169/HĐTD-GPBGLI/09 ngày 19/06/2009: Khế ước nhận nợ số 0169.01/KUNN-GPBGLI/09 ngày 19/06/2009.
  • Hợp đồng tín dụng số 0192/HĐTD-GPBGLI/10 ngày 09/11/2010:
+ Khế ước nhận nợ số 0192.01/KUNN/GPBGLI/10 ngày 09/11/2010;
+ Khế ước nhận nợ số 0192.02/KUNN/GPBGLI/10 ngày 11/11/2010;
+ Khế ước nhận nợ số 0192.03/KUNN/GPBGLI/10 ngày 24/11/2010;
+ Khế ước nhận nợ số 0192.04/KUNN/GPBGLI/10 ngày 24/11/2010;
+ Khế ước nhận nợ số 0192.05/KUNN/GPBGLI/10 ngày 03/12/2010;
+ Khế ước nhận nợ số 0192.06/KUNN/GPBGLI/10 ngày 11/01/2011;
+ Khế ước nhận nợ số 0192.07/KUNN/GPBGLI/10 ngày 14/01/2011;
+  Khế ước nhận nợ số 0192.08/KUNN/GPBGLI/10 ngày 09/02/2011;
  • Hợp đồng tín dụng số 0008/HĐTD-GPBGLI/11 ngày 10/01/2011:
+ Khế ước nhận nợ số 0008.01/KUNN/GPBGLI/10 ngày 24/01/2011;
+ Khế ước nhận nợ số 0008.02/KUNN/GPBGLI/10 ngày 09/02/2011;
+ Khế ước nhận nợ số 0008.03/KUNN/GPBGLI/10 ngày 09/03/2011;
  • Hợp đồng tín dụng số 0083/HĐTD-GPBGLI/11 ngày 09/03/2011:
+ Khế ước nhận nợ số 0083.01/KUNN/GPBGLI/11 ngày 09/04/2011;
+  Khế ước nhận nợ số 0083.02/KUNN/GPBGLI/11 ngày 26/04/2011;
+ Khế ước nhận nợ số 0083.03/KUNN/GPBGLI/11 ngày 06/05/2011;
+ Khế ước nhận nợ số 0083.04/KUNN/GPBGLI/11 ngày 07/06/2011;
+ Khế ước nhận nợ số 0083.05/KUNN/GPBGLI/11 ngày 07/07/2011;
+ Khế ước nhận nợ số 0083.06/KUNN/GPBGLI/11 ngày 12/07/2011;
+ Khế ước nhận nợ số 0083.07/KUNN/GPBGLI/11 ngày 10/08/2011 
      + Tổng nghĩa vụ trả nợ của Công ty VKLand đối với GPBank tạm tính đến ngày 03/6/2024 là: 2.360.832.996.920  đồng. Trong đó:
 + Nợ gốc: 0 đồng;
                + Nợ lãi quá hạn: 246.372.942.677 đồng;
                + Nợ lãi trên dư nợ gốc quá hạn: 1.083.609.483.422 đồng
          + Nợ lãi chậm trả lãi: 1.030.850.570.821 đồng
+ Tài sản bảo đảm: Không còn tài sản bảo đảm do đã xử lý thu hồi toàn bộ nợ gốc và một phần nợ lãi.
3. Nơi có/để tài sản: GPBank Chi nhánh Gia Lai
4. Số lượng: 01 tài sản
5.Chất lượng: Theo chất lượng và hồ sơ pháp lý tại thời điểm đấu giá.
         6.   Giá khởi điểm: 53.677.532.823 đồng (Bằng chữ: Năm mươi ba tỷ, sáu trăm bảy mươi bảy triệu, năm trăm ba hai nghìn, tám trăm hai ba đồng)
7. Tiêu chí lựa chọn:Bảng tiêu chí lựa chọn Tổ chức đấu giá
TT NỘI DUNG MỨC TỐI ĐA
I Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá 23,0
1 Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá 11,0
1.1 Có trụ sở ổn định, địa chỉ rõ ràng kèm theo thông tin liên hệ (số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử...) 6,0
1.2 Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá được bố trí ở vị trí công khai, thuận tiện 5,0
2 Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá 8,0
2.1 Có máy in, máy vi tính, máy chiếu, thùng đựng phiếu trả giá bảo đảm an toàn, bảo mật và các phương tiện khác bảo đảm cho việc đấu giá 4,0
2.2 Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá; nơi tổ chức cuộc đấu giá 4,0
3 Có trang thông tin điện tử đang hoạt động 2,0
4 Đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến 1,0
5 Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá 1,0
II Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) 22,0
1 Phương án đấu giá đề xuất việc tổ chức đấu giá đúng quy định của pháp luật, bảo đảm tính công khai, minh bạch, khách quan 4,0
2 Phương án đấu giá đề xuất thời gian, địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá, buổi công bố giá thuận lợi cho người tham gia đấu giá; hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao 4,0
3 Phương án đấu giá đề xuất cách thức bảo mật thông tin, chống thông đồng, dìm giá 4,0
4 Phương án đấu giá đề xuất thêm các địa điểm, hình thức niêm yết, thông báo công khai khác nhằm tăng mức độ phổ biến thông tin đấu giá 4,0
5 Phương án đấu giá đề xuất giải pháp bảo đảm an toàn, an ninh trật tự cho việc tổ chức thực hiện đấu giá 3,0
6 Phương án đấu giá đề xuất các giải pháp giải quyết các tình huống phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện việc đấu giá 3,0
III Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức đấu giá tài sản 45,0
1 Trong năm trước liền kề đã thực hiện hợp đồng dịch vụ đấu giá cùng loại tài sản với tài sản dự kiến đưa ra đấu giá (Tổ chức đấu giá tài sản liệt kê tất cả các cuộc đấu giá tài sản đã thực hiện. Người có tài sản không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 1.1, 1.2, 1.3, 1.4 hoặc 1.5 6,0
1.1 Dưới 03 hợp đồng (bao gồm trường hợp không thực hiện hợp đồng nào) 2,0
1.2 Từ 03 hợp đồng đến dưới 10 hợp đồng 3,0
1.3 Từ 10 hợp đồng đến dưới 20 hợp đồng 4,0
1.4 Từ 20 hợp đồng đến dưới 30 hợp đồng 5,0
1.5 Từ 30 hợp đồng trở lên 6,0
2 Trong năm trước liền kề đã tổ chức đấu giá thành các cuộc đấu giá cùng loại tài sản với tài sản dự kiến đưa ra đấu giá có mức chênh lệch trung bình giữa giá trúng đấu giá so với giá khởi điểm (Tổ chức đấu giá tài sản liệt kê tất cả các cuộc đấu giá tài sản đã thực hiện. Người có tài sản không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 2.1, 2.2, 2.3, 2.4 hoặc 2.5
18,0
2.1 Dưới 20% (bao gồm trường hợp không có chênh lệch) 10,0
2.2 Từ 20%) đến dưới 40% 12,0
2.3 Từ 40% đến dưới 70% 14,0
2.4 Từ 70% đến dưới 100% 16,0
2.5 Từ 100% trở lên 18,0
3 Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 3.1, 3.2 hoặc 3.3
5,0
3.1 Dưới 03 năm 3,0
3.2 Từ 03 năm đến dưới 05 năm 4,0
3.3 Từ 05 năm trở lên 5,0
4 So lượng đấu giá viên của tổ chức đấu giá tài sản
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 4.1, 4.2 hoặc 4.3
3,0
4.1 01 đấu giá viên 1,0
4.2 Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên 2,0
4.3 Từ 05 đấu giá viên trở lên 3,0
5 Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên của tổ chức đấu giá tài sản (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật Đấu giá tài sản)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 5.1, 5.2 hoặc 5.3
4,0
5.1 Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 03 năm trở lên 2,0
5.2 Từ 01 đến 02 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 03 năm trở lên 3,0
5.3 Từ 03 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 03 năm trở lên 4,0
6 Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc đóng góp vào ngân sách Nhà nước trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 6.1, 6.2, 6.3 hoặc 6.4
5,0
6.1 Dưới 50 triệu đồng 2,0
6.2 Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng 3,0
6.3 Từ 100 triệu đồng đến dưới 200 triệu đồng 4,0
6.4 Từ 200 triệu đồng trở lên 5,0
7 Đội ngũ nhân viên làm việc theo hợp đồng lao động
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 7.1 hoặc 7.2
3,0
7.1 Dưới 03 nhân viên (bao gồm trường hợp không có nhân viên nào) 2,0
7.2 Từ 03 nhân viên trở lên 3,0
8 Có người tập sự hành nghề trong tổ chức đấu giá tài sản trong năm trước liền kề hoặc năm nộp hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn 1,0
IV Thù lao dịch vụ đấu giá, chi phí đấu giá tài sản phù hợp
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 1, 2 hoặc 3
5,0
1 Bằng mức thù lao dịch vụ đấu giá theo quy định của Bộ Tài chính 3,0
2 Giảm dưới 20% mức tối đa thù lao dịch vụ đấu giá (không áp dụng đối với mức thù lao phần trăm trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm theo quy định của Bộ Tài chính) 4,0
3 Giảm từ 20% trở lên mức tối đa thù lao dịch vụ đấu giá (không áp dụng đối với mức thù lao phần trăm trên phần chênh lệch giá trị tài sản theo giá trúng đấu giá với giá khởi điểm theo quy định của Bộ Tài chính) 5,0
V Có kinh nghiệm từng thực hiện việc đấu gia tài sản cho GP Bank 5,0
Tổng số điểm 100
VI Có tên trong danh sách các tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố  
1 Có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố Đủ điều kiện
2 Không có tên trong danh sách tổ chức đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố Không đủ điều kiện
  • Hồ sơ đăng ký gồm: Văn bản đăng ký tham gia cung cấp dịch vụ đấu giá tài sản kèm theo hồ sơ năng lực (các tài liệu có dấu xác nhận của tổ chức đấu giá tài sản); cung cấp đủ, minh bạch các thông tin, tài liệu chứng minh tổ chức đấu gái có đủ điều kiện hoạt động, cung cấp dịch vụ đấu giá theo quy pháp luật.
8.Thời gian, địa điểm nộp Hồ sơ đăng ký tham gia tổ chức đấu giá:
.Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 06/06/2024 đến ngày 11/06/2024.
  • Địa điểm nhận hồ sơ: Các tổ chức có chức năng đấu giá nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trụ sở Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu – Chi nhánh Gia Lai - Số 16A Phạm Văn Đồng, phường Hoa Lư, thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai.
  • Người nhận hồ sơ: Huỳnh Ngọc Trọng Số điện thoại: 0706246421
    9. GPBank Chi nhánh Gia Lai không hoàn trả lại hồ sơ Đăng ký của các tổ chức đăng ký tham gia cung cấp dịch vụ đấu giá;
10 Kết quả lựa chọn tổ chức đấu giá được thông báo công khai theo quy định, GPBank Chi nhánh Gia Lai không thông báo lại đối với các tổ chức đấu giá đã đăng ký tham gia nhưng không được lựa chọn.
Tin liên quan
Bản quyền © 2025 Ngân Hàng Thương Mại TNHH MTV Kỷ Nguyên Thịnh Vượng