English   Tiếng Việt (Việt Nam)
Tỷ giá cập nhật ngày 23/02/2012  8:00
Loại tiền Tỷ giá mua Tỷ giá bán
Tiền mặt Chuyển khoản
USD(Mệnh giá < 50) 20,760    
USD(Mệnh giá 50 - 100) 20,770 20,800 20,870
EUR 27,075 27,337 27,828
JPY - 257.13 261.77
AUD - 21,826 22,406
CAD - 20,572 21,095
GBP - 32,338 32,905
CHF - 22,599 23,157
SGD - 16,351 16,731
THB   647 719