1. Các hình thức:
|
Stt
|
Nội dung
|
Uỷ thác đầu tư chỉ định lĩnh vực đầu tư
|
Uỷ thác đầu tư có chỉ định cùng chia sẻ rủi ro
|
Uỷ thác đầu tư có chỉ định, không chia sẻ rủi ro.
|
|
1
|
Thời hạn UTĐT (T)
|
T ≥ 12 tháng
|
T ≥ 12 tháng
hoặc theo thời gian hoạt động của dự án hoặc công ty
|
T ≥ 12 tháng
hoặc theo thời gian hoạt động của dự án hoặc công ty
|
|
2
|
Phí UTĐT
|
0
|
Có phí
|
Có phí
|
|
3
|
Lãi khách hàng UTĐT được hưởng
|
Lãi suất cố định hoặc
|
Theo kết quả kinh doanh của hoạt động đầu tư.
|
Theo kết quả kinh doanh của hoạt động đầu tư.
|
|
Lãi suất thả nổi Lợi tức hưởng định kỳ hàng năm
|
Lợi tức hưởng định kỳ hàng năm
|
Lợi tức hưởng định kỳ hàng năm
|
|
4
|
Rủi ro của khách hàng
|
0
|
Khách hàng và GP.Bank cùng chia sẻ
|
Khách hàng chịu hoàn toàn rủi ro
|
|
5
|
Tính thanh khoản
|
*Không được rút vốn trước hạn
*Được quyền chuyển nhượng cho người thứ 3
|
Được chuyển nhượng cho bên thứ 3 hoặc GP.Bank
|
Được chuyển nhượng cho bên thứ 3 hoặc GP.Bank
|
|
6
|
Quyền cầm cố vay vốn tại GP.Bank
|
Được cầm cố vay vốn theo các điều khoản thoả thuận cụ thể.
|
Được
|
Có thể được cầm cố vay vốn (tuỳ từng cơ hội đầu tư cụ thể).
|
|
7
|
Giá trị khách hàng thu được tại thời điểm kết thúc HĐ UTĐT
|
Vốn UTĐT ban đầu
|
Vốn UTĐT ban đầu bằng tiền mặt hoặc bằng cổ phiếu khách hàng đã Uỷ thác.
|
Vốn UTĐT ban đầu bằng tiền mặt hoặc bằng cổ phiếu khách hàng đã Uỷ thác.
|
|
|
Một phần vốn UTĐT tăng thêm hoặc cổ phiếu thưởng theo cơ chế phân chia kết quả đầu tư quy định tại hợp đồng UTĐT
|
100% vốn UT DDT tăng thêm hoặc cổ phiếu thưởng theo kết quả đầu tư thực tế.
|
2. Ưu thế và lợi ích:
- Cung cấp cho khách hàng thông tin đáng tin cậy và nguồn tài trợ chắc chắn
- Đảm bảo an toàn và đem lại lợi nhuận cao nhất cho vốn và tài sản của khách hàng.
- Tiết kiệm chi phí
3. Xin mời liên hệ:
- Phòng Đầu tư – Ngân hàng TMCP Dầu Khí Toàn Cầu
- Số điện thoại – (04) 3 7345 345 – Số máy lẻ 8901